Cách dùng "你觉得她还怎么面对自己的同事" (nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shì) trong hội thoại tiếng Trung
你觉得她还怎么面对自己的同事
Cô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:23
nǐ你
de的
mā妈
mā妈
shì是
zài在
wèi卫
shēng生
suǒ所
gōng工
zuò作
“Mẹ cô làm việc ở trạm y tế.”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEnǐ你
jué觉
de得
tā她
hái还
zěn怎
me么
miàn面
duì对
zì自
jǐ己
de的
tóng同
shì事
“Cô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?”
LINE 0306:27
tā她
hái还
néng能
gāo高
gāo高
xìng兴
xìng兴
dì地
qù去
tiào跳
guǎng广
chǎng场
wǔ舞
ma吗
“Bà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de zhēn de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy. Thật sự không phải như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè shì shén me fāng fǎ wǒ méi yǒu fāng fǎKhông phải, đây là phương pháp gì của cô? Tôi không có phương pháp nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén jiào wǒ yīng gāi yòng shén me yàng de fāng fǎKhông ai dạy tôi Nên dùng phương pháp như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuòCô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí yaLà cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?

HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐ gān yuàn róu ruòMuốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối

HSK 7
0:03s
rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐMặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zūn yán hé gōng zuò wǒ zhǐ néng xuǎn yī yàngNhân phẩm và công việc, tôi chỉ được chọn một