Cách dùng "他胡说 事情不是这样的 因为在办公室" (tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shì) trong hội thoại tiếng Trung
他胡说 事情不是这样的 因为在办公室
Ông ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
wǒ men zuò bèi diào nǐ qián lǎo bǎn shuō nǐ gōu yǐn tā cái bèi kāi chú le
我们做背调 你前老板说你勾引他 才被开除了
“Chúng tôi đã điều tra lý lịch. Ông chủ cũ của cô nói cô đã quyến rũ ông ta. nên mới bị sa thải.”
LINE 0202:25
PLAYING SCENEtā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shì
他胡说 事情不是这样的 因为在办公室
“Ông ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...”
LINE 0302:28
tā他
shì是
zài在
hú胡
shuō说
“Ông ta đang nói bậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn kuài jìn lái kuài jìn lái wǒ men yǒu hǎo duō hǎo chī deÔng chủ, vào đi, vào đi Chúng tôi có nhiều đồ ăn ngon