Cách dùng "他胡说 事情不是这样的 因为在办公室" (tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shì) trong hội thoại tiếng Trung
他胡说 事情不是这样的 因为在办公室
Ông ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
wǒ men zuò bèi diào nǐ qián lǎo bǎn shuō nǐ gōu yǐn tā cái bèi kāi chú le
我们做背调 你前老板说你勾引他 才被开除了
“Chúng tôi đã điều tra lý lịch. Ông chủ cũ của cô nói cô đã quyến rũ ông ta. nên mới bị sa thải.”
LINE 0202:25
PLAYING SCENEtā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shì
他胡说 事情不是这样的 因为在办公室
“Ông ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...”
LINE 0302:28
tā他
shì是
zài在
hú胡
shuō说
“Ông ta đang nói bậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhè yàng jiù néng chéng wéi wǒ ma qiáo hǎi lúnCô nghĩ thế là có thể thành tôi sao? Kiều Hải Luân.

HSK 7
0:03s
bú yào zài lái dǎ rǎo wǒ de shēng huó bú yào zài dǐng zhe gēn wǒ yī yàng de fà xíngđừng đến quấy rầy cuộc sống tôi nữa. Đừng để kiểu tóc giống tôi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu macon gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?

HSK 4
0:03s
tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng maÔng ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?

HSK 4
0:03s
nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shìCô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?

HSK 3
0:03s
tā hái néng gāo gāo xìng xìng dì qù tiào guǎng chǎng wǔ maBà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuì kě qì de shì nǐ xiàn zài hái zhè me bù zhī xiū chǐĐáng giận nhất là bây giờ cô vẫn không biết xấu hổ thế này,