Cách dùng "我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了" (wǒ hē xià xià yí gè xià yí gè gāi shuí le gāi wǒ le gāi wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了
Tôi uống Tiếp, tiếp theo tiếp theo Đến lượt ai rồi? Đến lượt tôi rồi, đến lượt tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
wǒ我
hē喝
“Tôi uống”
LINE 0231:17
PLAYING SCENEwǒ hē xià xià yí gè xià yí gè gāi shuí le gāi wǒ le gāi wǒ le
我喝 下 下一个下一个 该谁了 该我了该我了
“Tôi uống Tiếp, tiếp theo tiếp theo Đến lượt ai rồi? Đến lượt tôi rồi, đến lượt tôi”
LINE 0331:20
wǒ cóng lái méi yǒu ná guò chāo yī wàn kuài qián de yuè xīn
我从来没有拿过 超一万块钱的月薪
“Tôi chưa bao giờ nhận được mức lương tháng hơn một vạn tệ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.