Cách dùng "我终于可以 坦坦荡荡地站在这里" (wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我终于可以 坦坦荡荡地站在这里
Cuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:10
yī一
qiè切
dōu都
jié结
shù束
le了
“Tất cả đã kết thúc.”
LINE 0223:13
PLAYING SCENEwǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐ
我终于可以 坦坦荡荡地站在这里
“Cuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,”
LINE 0323:16
gǎn感
shòu受
zhè这
fèn份
yáng阳
guāng光
le了
“cảm nhận ánh nắng này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhè yàng jiù néng chéng wéi wǒ ma qiáo hǎi lúnCô nghĩ thế là có thể thành tôi sao? Kiều Hải Luân.

HSK 7
0:03s
bú yào zài lái dǎ rǎo wǒ de shēng huó bú yào zài dǐng zhe gēn wǒ yī yàng de fà xíngđừng đến quấy rầy cuộc sống tôi nữa. Đừng để kiểu tóc giống tôi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu macon gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?

HSK 4
0:03s
tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng maÔng ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?

HSK 4
0:03s
nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shìCô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?

HSK 3
0:03s
tā hái néng gāo gāo xìng xìng dì qù tiào guǎng chǎng wǔ maBà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?

HSK 7
0:03s