Cách dùng "也不一定就是抑郁症 这都还没确诊" (yě bù yí dìng jiù shì yì yù zhèng zhè dōu hái méi què zhěn) trong hội thoại tiếng Trung
也不一定就是抑郁症 这都还没确诊
Cũng chưa chắc là trầm cảm Đây còn chưa được chẩn đoán chính thức
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:25
suǒ yǐ tā qí shí zǎo jiù yǐ jīng dé yì yù zhèng le
所以她其实 早就已经得抑郁症了
“Vậy ra cô ấy thực ra đã bị trầm cảm từ lâu rồi”
LINE 0234:28
PLAYING SCENEyě bù yí dìng jiù shì yì yù zhèng zhè dōu hái méi què zhěn
也不一定就是抑郁症 这都还没确诊
“Cũng chưa chắc là trầm cảm Đây còn chưa được chẩn đoán chính thức”
LINE 0334:31
bù guò tā zài zán men zhè dà lóu lǐ miàn qù guò jǐ cì xīn lǐ zī xún
不过她在咱们这大楼里面 去过几次心理咨询
“Nhưng mà cô ấy ở trong tòa nhà này đã đi tư vấn tâm lý vài lần”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.