Cách dùng "你们是警察" (nǐ men shì jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
你们是警察
Các người là cảnh sát,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:08
bié别
zhè这
me么
tòng痛
xīn心
dì地
kàn看
zhe着
wǒ我
xíng行
bù不
xíng行
“Đừng nhìn tôi với ánh mắt đau lòng như thế được không?”
LINE 0241:11
PLAYING SCENEnǐ你
men们
shì是
jǐng警
chá察
“Các người là cảnh sát,”
LINE 0341:13
wǒ我
shì是
zuì罪
fàn犯
“tôi là tội phạm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
suī rán xiàn zài wú fǎ wán quán zhèng míng jiǎng chéng shì qīng bái detuy bây giờ chưa thể hoàn toàn chứng minh là Tưởng Thành trong sạch,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
tā wèi shén me zhǐ míng dào xìng dì yào zhǎo nǐTại sao cậu ta lại chỉ đích danh muốn gặp cô?

HSK 3
0:03s
wǒ men shì chà yì diǎn yào jié hūn de guān xìChúng tôi là quan hệ suýt chút nữa đã kết hôn.

HSK 5
0:03s
wǒ hé tā de sī rén guān xì bú huì yǐng xiǎng dào wǒ de zhuān yè dùquan hệ riêng giữa tôi và anh ấy sẽ không ảnh hưởng đến sự chuyên nghiệp của tôi.

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ men jiù hào zài zhè ér bù rú ràng wǒ jìn qù shì yī shìBây giờ chúng ta cứ giằng co ở đây, chi bằng để tôi vào thử xem.

HSK 4
0:03s
rú guǒ shí zài bù xíng de huà wǒ zài chū lái kě yǐ maNếu thực sự không được, tôi sẽ ra ngay, được không?

HSK 3
0:03s
ràng tā xiān ān jìng xià lái yuàn yì kāi kǒu zhè shì dì yī wèi dephải để cậu ta bình tĩnh lại, chịu mở miệng đã, đây mới là điều quan trọng nhất.

HSK 2
0:03s
shén me zěn me huí shì nǐ gēn lǐ biān zhè ge zěn me huí shìChuyện gì vậy là sao? Em với người trong kia có chuyện gì vậy?

HSK 6
0:03s
nà nǐ dǎo shì shuō qīng chǔ a nǐ men jiā nà ge wù huì le zěn me bànThế em phải nói rõ chứ, lỡ chồng em hiểu lầm thì sao.

HSK 5
0:03s
lǐng dǎo shuō le ràng wǒ men quán lì pèi hé nǐ hái yǒu jiāng jiào shòu de gōng zuòCấp trên bảo chúng tôi toàn lực phối hợp với công việc của cô và giáo sư Giang.

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng suī rán yǒu yí dìng xián yí dàn zài xùn wèn shì zhè yàng tán bù tài hé shìTuy Tưởng Thành có hiềm nghi nhất định nhưng nói ở phòng thẩm vấn như vậy không ổn.

HSK 7
0:03s
wò dǐ xū yào cháng qī bǎo chí jǐng tì de zhuàng tàiNội gián cần giữ cảnh giác trong thời gian dài,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yīng gāi shì cháng qī quē jué yǎn jīng wèi guāngHẳn là anh ta thiếu ngủ lâu ngày, mắt sợ ánh sáng.

HSK 7
0:03s
xùn wèn shì de dēng guāng huì jī huà tā de qíng xùÁnh đèn trong phòng thẩm vấn sẽ kích thích cảm xúc của anh ta.

HSK 3
0:03s
gěi tā huàn yí gè yā pò gǎn xiǎo yì diǎn de huán jìngđổi cho anh ta một môi trường bớt áp lực một chút,

HSK 4
0:03s
jiǎng chéng nǐ zhī dào de yī qiè duì wǒ men dōu hěn zhòng yàoTưởng Thành, những gì anh biết rất quan trọng với chúng tôi,

HSK 3
0:03s