Cách dùng "你们是警察" (nǐ men shì jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung

menshìjǐngchá

Các người là cảnh sát,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:08
bié
zhè
me
tòng
xīn
kàn
zhe
xíng
xíng

Đừng nhìn tôi với ánh mắt đau lòng như thế được không?

LINE 0241:11
PLAYING SCENE
men
shì
jǐng
chá

Các người là cảnh sát,

LINE 0341:13
shì
zuì
fàn

tôi là tội phạm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp41:11
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 5 of 9)
我之前一直以为 这个七叔就是老蝎
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián yì zhí yǐ wéi zhè ge qī shū jiù shì lǎo xiēTrước kia tôi cứ ngỡ chú bảy là Lão Hạt.
他手底下还有一个女的 叫作邱叶
HSK 4
0:03s
tā shǒu dǐ xià hái yǒu yí gè nǚ de jiào zuò qiū yèHắn còn có một thuộc hạ nữ tên là Khưu Diệp.
金港之后 你们虽然封住了 所有出城和进山的口
HSK 4
0:03s
jīn gǎng zhī hòu nǐ men suī rán fēng zhù le suǒ yǒu chū chéng hé jìn shān de kǒuSau vụ ở Kim Cảng, tuy mấy người phong tỏa toàn bộ đường ra khỏi thành phố và vào núi,
打散人 辗转了好几个地方
HSK 7
0:03s
dǎ sàn rén zhǎn zhuǎn le hǎo jǐ gè dì fāngGiải tán bớt người, di chuyển qua nhiều nơi.
我全程都被蒙着眼睛 根本分不清是白天还是黑夜
HSK 7
0:03s
wǒ quán chéng dōu bèi mēng zháo yǎn jīng gēn běn fèn bù qīng shì bái tiān hái shì hēi yèTôi bị bịt mắt suốt chặng đường, hoàn toàn không rõ ngày đêm,
老蝎已经不需要进口毒品了
HSK 7
0:03s
lǎo xiē yǐ jīng bù xū yào jìn kǒu dú pǐn leLão Hạt không cần nhập khẩu ma túy nữa,
我就算是死 也要把这几年查的证据
HSK 6
0:03s
wǒ jiù suàn shì sǐ yě yào bǎ zhè jǐ nián chá de zhèng jùDù có chết, anh cũng phải gửi đi toàn bộ chứng cứ
还有线索 全部都传出来
HSK 6
0:03s
hái yǒu xiàn suǒ quán bù dōu chuán chū láivà manh mối tra được trong mấy năm nay.
他们以为蒙着我的眼睛 就能模糊工厂的位置
HSK 7
0:03s
tā men yǐ wéi mēng zháo wǒ de yǎn jīng jiù néng mó hú gōng chǎng de wèi zhìHọ tưởng bịt mắt anh thì có thể giấu vị trí của công xưởng,
还记得小时候 你给我起的外号吗
HSK 7
0:03s
hái jì de xiǎo shí hòu nǐ gěi wǒ qǐ de wài hào macòn nhớ biệt danh em đặt cho anh hồi nhỏ không?
我也能找到工厂的具体位置
HSK 5
0:03s
wǒ yě néng zhǎo dào gōng chǎng de jù tǐ wèi zhìanh vẫn tìm được vị trí cụ thể của công xưởng.
目前我能提供的情报 也就这么多了
HSK 7
0:03s
mù qián wǒ néng tí gōng de qíng bào yě jiù zhè me duō leTrước mắt anh chỉ có thể cung cấp bấy nhiêu tình báo thôi.
尽快恢复我警察的身份
HSK 5
0:03s
jǐn kuài huī fù wǒ jǐng chá de shēn fènnhanh chóng khôi phục thân phận cảnh sát cho anh,
我从没有做过 背叛信仰的事情
HSK 7
0:03s
wǒ cóng méi yǒu zuò guò bèi pàn xìn yǎng de shì qínganh chưa bao giờ làm chuyện phản bội tín ngưỡng.
我不想再被自己人戳脊梁骨
HSK 3
0:03s
wǒ bù xiǎng zài bèi zì jǐ rén chuō jǐ liáng gǔanh không muốn bị chính người phe mình chỉ trích sau lưng nữa.
眼下最重要的 是找到U盘
HSK 7
0:03s
yǎn xià zuì zhòng yào de shì zhǎo dào U pánHiện tại việc quan trọng nhất là tìm được USB.
我记得我之前提醒过你 离周瑾远一点
HSK 4
0:03s
wǒ jì de wǒ zhī qián tí xǐng guò nǐ lí zhōu jǐn yuǎn yì diǎntôi nhớ trước kia từng nhắc nhở anh tránh xa Châu Cẩn,
你好像没有把它放在心上
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo xiàng méi yǒu bǎ tā fàng zài xīn shàngnhưng có vẻ anh không quan tâm.
我跟你这种 生来什么都有的人 不太一样
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ zhè zhǒng shēng lái shén me dōu yǒu de rén bù tài yī yàngTôi không giống người sinh ra đã có mọi thứ như anh.
我并不打算轻易放弃
HSK 5
0:03s
wǒ bìng bù dǎ suàn qīng yì fàng qìtôi sẽ không dễ dàng từ bỏ.