Cách dùng "大姐 麻烦你" (dà jiě má fán nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
大姐 麻烦你
Chị ơi Phiền chị
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 你怎么来了 | nǐ zěn me lái le | Sao chị lại đến đây |
| 2▶ | 大姐 麻烦你 | dà jiě má fán nǐ | Chị ơi Phiền chị |
| 3 | 把这个交给孩子 | bǎ zhè ge jiāo gěi hái zi | Đưa cái này cho đứa bé |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 1 of 5)zhè lù chǎng dǎo bì duō jiǔ leTrại hươu này đóng cửa bao lâu rồi zěn me méi tīng jiàn shī gōng de shēng yīnSao không nghe thấy tiếng thi công gì cả bǎi shù shì bú shì rě shàng shén me má fán leBách Thư có dính vào rắc rối gì đúng không yǐ xuè gài xuè jǐng chá chá bù chū láiLấy máu che máu cảnh sát sẽ không điều tra ra được nǐ shì tā qīn mā hái zi chū liǎo shìChị là mẹ ruột của nó Con bé gặp chuyện rồi zhè shì wǒ dé tì tā káng nà wǒ shì shuíChuyện này tôi phải gánh thay cho nó Vậy thì tôi là ai nǐ men dōu zài piàn wǒCác người đều đang lừa tôi wǒ zhè bèi zi yě méi wèi tā zuò guò shén meCả đời này tôi chưa làm được gì cho nó zhè shí hòu lái dāng hǎo rén leBây giờ mới đến làm người tốt à shì wǒ yī shǒu bǎ tā dài dà deChính tôi một tay nuôi nó khôn lớn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi tā zuò de yī jiàn shìĐây là điều duy nhất tôi có thể làm cho nó wǒ zuò mèng dōu xiǎng jiàn tāTôi mơ cũng muốn được gặp con tā lián yī shēng mā mā dōu bù kěn jiàoCon bé không chịu gọi tôi một tiếng mẹ wǒ hǎo xiǎng bào bào wǒ de nǚ ér aTôi muốn ôm con gái tôi biết bao yào ràng tā qīn kǒu jiào nǐ yī shēngSẽ để con bé tự miệng gọi chị một tiếng nǐ shàng nǎ zhǎo wǒ zhè me hǎo de mā māMày đi đâu tìm được người mẹ tốt như tao wǒ kàn zài nǐ yě shì yī wèi mǔ qīn de fēn shàngVì nể chị cũng là một người mẹ kě nǐ shì zěn me huí bào wǒ deVậy mà chị đã đáp lại tôi như thế nào nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ zěn me xiǎng deChị tưởng tôi không biết chị đang nghĩ gì sao zhàng zhe nǐ zì jǐ shēng le tāỶ vào việc chị đã sinh ra con bé