Cách dùng "但老师打电话说 你的成绩进步很大哦" (dàn lǎo shī dǎ diàn huà shuō nǐ de chéng jì jìn bù hěn dà ó) trong hội thoại tiếng Trung
但老师打电话说 你的成绩进步很大哦
nhưng cô giáo gọi điện bảo rằng thành tích của con tiến bộ rất nhiều đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:17
wēi wēi mā mā suī rán méi qù jiā zhǎng huì
微微 妈妈虽然没去家长会
“Vivi này, tuy mẹ không đi họp phụ huynh”
LINE 0238:20
PLAYING SCENEdàn lǎo shī dǎ diàn huà shuō nǐ de chéng jì jìn bù hěn dà ó
但老师打电话说 你的成绩进步很大哦
“nhưng cô giáo gọi điện bảo rằng thành tích của con tiến bộ rất nhiều đấy.”
LINE 0338:23
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī ne
我还会进步的 我要考第一呢
“Con sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s