Cách dùng "我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了" (wǒ bǎ tā dān qiǎng le yǐ hòu tā tóu fà shuā yī xià dōu shù qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了
Sau khi tôi cướp mất đơn của cô ta tóc cô ta dựng đứng cả lên
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:41
wǒ xiǎng dào gāng gāng nà ge wēi ěr xùn nà nǚ rén de liǎn le nǐ kàn dào méi yǒu
我想到刚刚那个 威尔逊那女人的脸了 你看到没有
“Tôi nghĩ tới cái ảnh mặt con Wilson ấy Cậu có thấy không?”
LINE 0201:44
PLAYING SCENEwǒ bǎ tā dān qiǎng le yǐ hòu tā tóu fà shuā yī xià dōu shù qǐ lái le
我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了
“Sau khi tôi cướp mất đơn của cô ta tóc cô ta dựng đứng cả lên”
LINE 0301:48
rán然
hòu后
qì气
dé得
bí鼻
zi子
dōu都
wāi歪
le了
“Rồi tức đến nỗi mũi méo mó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s