Cách dùng "我告诉你啊 下不为例啊" (wǒ gào sù nǐ a xià bù wéi lì a) trong hội thoại tiếng Trung

gàoa xiàwéia

Tôi nói cho cô biết, không có lần sau đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:38
gēn nǐ zhǔ guǎn shuō huàn gè diàn ba

跟你主管说 换个店吧

Nói với quản lý của cô, đổi sang cửa hàng khác đi.

LINE 0235:41
PLAYING SCENE
wǒ gào sù nǐ a xià bù wéi lì a

我告诉你啊 下不为例啊

Tôi nói cho cô biết, không có lần sau đâu.

LINE 0335:43
xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎn xiè xiè lǎo bǎn

谢谢老板 谢谢老板 谢谢老板

Cảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ. Cảm ơn ông chủ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp35:41
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
你赶紧给人家一个交代
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn gěi rén jiā yí gè jiāo dàiÔng mau cho người ta một lời giải quyết
喜欢开门见山 懂了
HSK 2
0:03s
xǐ huān kāi mén jiàn shān dǒng leThích đi thẳng vào vấn đề, hiểu rồi
沈总 不好意思 迟到了
HSK 3
0:03s
shěn zǒng bù hǎo yì sī chí dào leTổng Thẩm, xin lỗi, tôi đến muộn
不好意思啊 我迟到了 路上有点堵
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ chí dào le lù shàng yǒu diǎn dǔXin lỗi anh, tôi đến muộn Trên đường hơi tắc
迟到几分钟 对女孩来讲没有什么的
HSK 3
0:03s
chí dào jǐ fēn zhōng duì nǚ hái lái jiǎng méi yǒu shén me deMuộn vài phút với con gái thì không có gì
这个是送给你的
HSK 1
0:03s
zhè ge shì sòng gěi nǐ deCái này là tặng cho em
你好 给我一杯茶 对不起
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo gěi wǒ yī bēi chá duì bù qǐXin chào, cho tôi một tách trà. Xin lỗi.
我没有听懂您的问题
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu tīng dǒng nín de wèn tíTôi không hiểu câu hỏi của bạn.
你好 请给我一杯茶 谢谢 请稍等
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo qǐng gěi wǒ yī bēi chá xiè xiè qǐng shāo děngXin chào. Làm ơn cho tôi một tách trà, cảm ơn. Xin chờ một chút.
不是 我就会说一点上海话
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ jiù huì shuō yì diǎn shàng hǎi huàKhông phải. Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Thượng Hải.
那就很厉害了 还行还行
HSK 4
0:03s
nà jiù hěn lì hài le hái xíng hái xíngVậy thì rất giỏi rồi. Tạm được, tạm được.
这种机器人 我只有在酒店里见过
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng jī qì rén wǒ zhǐ yǒu zài jiǔ diàn lǐ jiàn guòLoại robot này tôi chỉ thấy ở khách sạn thôi.
不 像这样有腰身的我第一次见
HSK 3
0:03s
bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiànKhông. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.
你是不喜欢家里有真人吗 你怎么会这样讲啊
HSK 3
0:03s
nǐ shì bù xǐ huān jiā lǐ yǒu zhēn rén ma nǐ zěn me huì zhè yàng jiǎng aCó phải bạn không thích trong nhà có người thật? Sao bạn lại nói vậy chứ?
我家里当然有人啦
HSK 6
0:03s
wǒ jiā lǐ dāng rán yǒu rén laNhà tôi đương nhiên có người rồi.
我让他们把我家先改造改造
HSK 6
0:03s
wǒ ràng tā men bǎ wǒ jiā xiān gǎi zào gǎi zàoTôi bảo họ cải tạo nhà tôi trước.
反而是它做起来了
HSK 5
0:03s
fǎn ér shì tā zuò qǐ lái lengược lại cái này lại phát triển.
这说明您是财神爷啊 风水不管怎么转
HSK 7
0:03s
zhè shuō míng nín shì cái shén yé a fēng shuǐ bù guǎn zěn me zhuǎnĐiều này chứng tỏ ông là Thần Tài đó. Phong thủy dù có xoay chuyển thế nào,
饭还是要真人做的
HSK 2
0:03s
fàn hái shì yào zhēn rén zuò decơm vẫn phải do người thật nấu.
这附近有几家餐厅蛮不错的 你想要吃什么
HSK 4
0:03s
zhè fù jìn yǒu jǐ jiā cān tīng mán bù cuò de nǐ xiǎng yào chī shén meGần đây có vài nhà hàng khá hay. Bạn muốn ăn gì?