Cách dùng "而且我每一单都是五星好评 我告诉你" (ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

érqiěměidāndōushìxīnghǎopíng gào

Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
dāng
dài
jià
jīng
yǒu
duàn
shí
jiān
le

Tôi làm tài xế thay cũng được một thời gian rồi.

LINE 0202:55
PLAYING SCENE
ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ

而且我每一单都是五星好评 我告诉你

Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

LINE 0302:58
wǒ shèn zhì yǒu yí gè bāo yuè kè hù měi gè yuè dōu yào wǒ jiē sòng tā de

我甚至有一个包月客户 每个月都要我接送她的

Tôi thậm chí có một khách hàng trọn gói tháng, tháng nào cũng nhờ tôi đưa đón.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp02:55
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
反正老板都喜欢看我们加班
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm
几位不好意思打扰一下啊 这我们这咖啡区域是
HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là
没看到吧 那 我加班了呀
HSK 5
0:03s
méi kàn dào ba nà wǒ jiā bān le yaChắc chưa thấy thôi Thế mà, tôi có làm thêm mà
我实在是不知道该怎么办了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì bù zhī dào gāi zěn me bàn leTôi thực sự không biết phải làm sao nữa
还是上行下效
HSK 2
0:03s
hái shì shàng xíng xià xiàoVẫn là trên làm dưới bắt chước
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy phải phá bỏ rào cản tâm lý của họ