Cách dùng "而且我每一单都是五星好评 我告诉你" (ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
而且我每一单都是五星好评 我告诉你
Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
wǒ我
dāng当
dài代
jià驾
yǐ已
jīng经
yǒu有
yī一
duàn段
shí时
jiān间
le了
“Tôi làm tài xế thay cũng được một thời gian rồi.”
LINE 0202:55
PLAYING SCENEér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐ
而且我每一单都是五星好评 我告诉你
“Và mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết”
LINE 0302:58
wǒ shèn zhì yǒu yí gè bāo yuè kè hù měi gè yuè dōu yào wǒ jiē sòng tā de
我甚至有一个包月客户 每个月都要我接送她的
“Tôi thậm chí có một khách hàng trọn gói tháng, tháng nào cũng nhờ tôi đưa đón.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè ge shì qíng gēn běn jiù bú shì tā shuō de nà yàngĐồng chí cảnh sát Việc này căn bản không phải như hắn nói.

HSK 6
0:03s
tā zhè ge móu shā gēn běn jiù shì wú jī zhī tán ma duì bú duìCái tội mưu sát của anh ta căn bản là chuyện vô căn cứ mà. Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wàn jié bù fù nǐ shén me nǎo huí lù avạn kiếp bất phục. Anh có đường dây thần kinh gì vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō shén me tā quàn wǒ dài nǐ qù kàn kàn jīng shén kēNói gì? Anh ấy khuyên tôi nên đưa anh đi khám khoa tâm thần.

HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge zhōu mù yán tā nǎo zi yǒu wèn tíRõ ràng là cái tên Châu Mộ Nham đó hắn ta có vấn đề về đầu óc,

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi le fáng dài suǒ yǐ nǐ píng shí dǎ líng gōng zhēng diǎn qiánTôi biết anh đang gánh khoản vay mua nhà, nên anh làm việc lặt vặt kiếm chút tiền

HSK 7
0:03s
néng bù néng shǎo gān diǎn zhè zhǒng huāng miù de shì qíng aCó thể ít làm một chút những việc vô lý như thế này không?

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì kàn qīng chǔ le zhè xiē hēi xīn zī běn jiā dōu yī yàngTôi coi như đã nhìn rõ rồi mấy tên tư bản đen đủi này đều như nhau.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
guò lái nǐ huí lái bié mài guān zi shuō wán nǎLại đây. Cậu quay lại. Đừng bán quanh. Nói hết đi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù bú duì bú duì huáng sī bó zuì jìn gěi wǒ tuī le hěn duō deKhông không, sai sai. Hoàng Tư Bác gần đây gửi tôi rất nhiều

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge bāo gěi bié rén shuō míng nǐ yǒu zhì huì aDì đem việc này bao cho người khác, chứng tỏ dì có trí tuệ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ xiàn zài jiù gěi wǒ qù guàng jiē bāo gěi shuí bú shì bāoDì ơi. Bây giờ dì đi mua sắm cho tôi. Bao cho ai chẳng phải bao.