Cách dùng "抱歉 受委屈了" (bào qiàn shòu wěi qū le) trong hội thoại tiếng Trung

bàoqiàn shòuwěile

Xin lỗi, để chị chịu thiệt thòi rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:14
zhè
yàng
sǎo
hǎo
xiū

để chị dâu còn nghỉ ngơi.

LINE 0223:20
PLAYING SCENE
bào qiàn shòu wěi qū le

抱歉 受委屈了

Xin lỗi, để chị chịu thiệt thòi rồi.

LINE 0323:23
zǒu
ba

Đi thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp23:20
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 5 of 5)
你今天哪儿都不许去 我就去 管不着
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.
麻烦问一下 这报社怎么关门了
HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?
说呀 脑壳坏了吗 再不说按逃兵处理
HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.
屁股都没坐热 就被派出来捡人
HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.
你就不应该出来干这活
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù yīng gāi chū lái gàn zhè huóCô không nên ra ngoài làm việc này.
平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸
HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!
她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们
HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.
你当时就不应该跟她说实话
HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.
这巴掌大的租界 这太爷能去哪儿啊
HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?