Cách dùng "我都应付老半天了 早就没词了" (wǒ dōu yìng fù lǎo bàn tiān le zǎo jiù méi cí le) trong hội thoại tiếng Trung
我都应付老半天了 早就没词了
Em đã đối phó cả buổi trời rồi, hết lời để nói rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:54
nǐ你
huí回
lái来
“Anh quay lại đây!”
LINE 0213:56
PLAYING SCENEwǒ dōu yìng fù lǎo bàn tiān le zǎo jiù méi cí le
我都应付老半天了 早就没词了
“Em đã đối phó cả buổi trời rồi, hết lời để nói rồi.”
LINE 0313:59
jiù jiàn bù dé nǐ zhè zhǒng yù shì jiù ㏺ de yàng xiàng gè nán rén diǎn
就见不得你这种遇事就㏺的样 像个男人点
“Em không thể chịu nổi cái kiểu hễ gặp chuyện là trốn của anh. Ra dáng đàn ông một chút đi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?