Cách dùng "夫人你也太实诚了" (fū rén nǐ yě tài shí chéng le) trong hội thoại tiếng Trung

réntàishíchéngle

phu nhân, cô thật thà quá rồi đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:10
shì
shuō

Không phải tôi nói cô chứ,

LINE 0206:12
PLAYING SCENE
rén
tài
shí
chéng
le

phu nhân, cô thật thà quá rồi đấy.

LINE 0306:14
zǒng
néng
bái
rén
jiā
fèn
gōng
ba

Vậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp06:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 2 of 4)
也不好让你 一直养着我们三张嘴
HSK 3
0:03s
yě bù hǎo ràng nǐ yì zhí yǎng zhe wǒ men sān zhāng zuǐcũng không thể để cậu cứ mãi nuôi ba miệng ăn chúng tôi được.
不知道卖的什么药 你得小心点
HSK 3
0:03s
bù zhī dào mài de shén me yào nǐ dé xiǎo xīn diǎnkhông biết bán thuốc gì đâu, cô phải cẩn thận một chút.
你们这些读书人 说话都是曲里拐弯的
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē dú shū rén shuō huà dōu shì qū lǐ guǎi wān deMấy người đọc sách các người, nói chuyện cứ vòng vo tam quốc.
你走不走 外面车那么多 都不知道
HSK 2
0:03s
nǐ zǒu bù zǒu wài miàn chē nà me duō dōu bù zhī dàoCậu có đi không? Bên ngoài nhiều xe như vậy, không biết
你觉得他是不是疯子
HSK 7
0:03s
nǐ jué de tā shì bú shì fēng ziCậu thấy anh ta có phải là một tên điên không?
是一个很迷人的疯子
HSK 7
0:03s
shì yí gè hěn mí rén de fēng zilại là một kẻ điên rất quyến rũ.
有机会也给我念念呗
HSK 3
0:03s
yǒu jī huì yě gěi wǒ niàn niàn beiCó dịp cũng đọc cho tôi nghe với nhé.
就觉得自己多厉害 最后还不是得靠媳妇
HSK 6
0:03s
jiù jué de zì jǐ duō lì hài zuì hòu hái bú shì dé kào xí fùliền cho rằng mình giỏi giang lắm, cuối cùng chẳng phải vẫn phải dựa vào vợ sao.
这田先生可真够好学的
HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng kě zhēn gòu hào xué deÔng Điền này đúng là hiếu học thật.
太爷那话怎么说来着
HSK 1
0:03s
tài yé nà huà zěn me shuō lái zheLời của cụ ông nói thế nào nhỉ?
你念的是什么天书 就这么上瘾
HSK 7
0:03s
nǐ niàn de shì shén me tiān shū jiù zhè me shàng yǐnEm đọc thiên thư gì mà ghiền đến thế?
谁得罪你了 说话这么冲
HSK 7
0:03s
shuí dé zuì nǐ le shuō huà zhè me chōngAi chọc giận anh à? Sao nói chuyện gắt gỏng thế.
现在都开始有闲话了
HSK 7
0:03s
xiàn zài dōu kāi shǐ yǒu xián huà leBây giờ đã bắt đầu có lời ra tiếng vào rồi.
私底下叽叽咕咕 叽叽咕咕的 说话有多难听
HSK 3
0:03s
sī dǐ xià jī jī gū gū jī jī gū gū de shuō huà yǒu duō nán tīnglén lút thì thầm to nhỏ, nói những lời khó nghe đến mức nào đâu.
那我干活挣钱光明正大 管人家说什么
HSK 6
0:03s
nà wǒ gàn huó zhèng qián guāng míng zhèng dà guǎn rén jiā shuō shén meEm làm việc kiếm tiền quang minh chính đại, mặc kệ người ta nói gì.
你自己挣的钱自己留着呗 你给我干什么
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ zhēng de qián zì jǐ liú zhe bei nǐ gěi wǒ gàn shén meTiền em tự kiếm thì tự giữ lấy đi, đưa cho anh làm gì?
什么你的我的
HSK 1
0:03s
shén me nǐ de wǒ deCái gì mà của anh của em.
你是在跟我算账吗
HSK 7
0:03s
nǐ shì zài gēn wǒ suàn zhàng maEm đang tính toán chi li với anh đấy à?
除了腿 还有哪儿感觉到不舒服
HSK 4
0:03s
chú le tuǐ hái yǒu nǎ ér gǎn jué dào bù shū fúNgoài chân ra, còn thấy khó chịu ở đâu không?
中秋节打什么炮
HSK 7
0:03s
zhōng qiū jié dǎ shén me pàoTết Trung thu mà bắn pháo cái gì chứ.