Cách dùng "是一个很迷人的疯子" (shì yí gè hěn mí rén de fēng zi) trong hội thoại tiếng Trung
是一个很迷人的疯子
lại là một kẻ điên rất quyến rũ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:04
tā shì yǒu yī xiē fēng kuáng dàn shì zài wǒ kàn lái
他是有一些疯狂 但是在我看来
“Anh ấy đúng là có chút điên rồ, nhưng trong mắt tôi,”
LINE 0216:08
PLAYING SCENEshì是
yí一
gè个
hěn很
mí迷
rén人
de的
fēng疯
zi子
“lại là một kẻ điên rất quyến rũ.”
LINE 0316:10
shén什
me么
qí骑
shì士
jīng精
shén神
“Tinh thần hiệp sĩ cái gì chứ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yě bù hǎo ràng nǐ yì zhí yǎng zhe wǒ men sān zhāng zuǐcũng không thể để cậu cứ mãi nuôi ba miệng ăn chúng tôi được.

HSK 3
0:03s
bù zhī dào mài de shén me yào nǐ dé xiǎo xīn diǎnkhông biết bán thuốc gì đâu, cô phải cẩn thận một chút.

HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē dú shū rén shuō huà dōu shì qū lǐ guǎi wān deMấy người đọc sách các người, nói chuyện cứ vòng vo tam quốc.

HSK 2
0:03s
nǐ zǒu bù zǒu wài miàn chē nà me duō dōu bù zhī dàoCậu có đi không? Bên ngoài nhiều xe như vậy, không biết

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jué de zì jǐ duō lì hài zuì hòu hái bú shì dé kào xí fùliền cho rằng mình giỏi giang lắm, cuối cùng chẳng phải vẫn phải dựa vào vợ sao.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ niàn de shì shén me tiān shū jiù zhè me shàng yǐnEm đọc thiên thư gì mà ghiền đến thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
sī dǐ xià jī jī gū gū jī jī gū gū de shuō huà yǒu duō nán tīnglén lút thì thầm to nhỏ, nói những lời khó nghe đến mức nào đâu.

HSK 6
0:03s
nà wǒ gàn huó zhèng qián guāng míng zhèng dà guǎn rén jiā shuō shén meEm làm việc kiếm tiền quang minh chính đại, mặc kệ người ta nói gì.

HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ zhēng de qián zì jǐ liú zhe bei nǐ gěi wǒ gàn shén meTiền em tự kiếm thì tự giữ lấy đi, đưa cho anh làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
chú le tuǐ hái yǒu nǎ ér gǎn jué dào bù shū fúNgoài chân ra, còn thấy khó chịu ở đâu không?

HSK 7
0:03s