Cách dùng "看样子是 地方那么偏 菜卖那么贵" (kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guì) trong hội thoại tiếng Trung
看样子是 地方那么偏 菜卖那么贵
Có vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:05
gāi该
bú不
huì会
shì是
zhāi摘
shén什
me么
chī吃
shén什
me么
ba吧
“Đừng bảo là hái gì ăn nấy nhé?”
LINE 0232:07
PLAYING SCENEkàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guì
看样子是 地方那么偏 菜卖那么贵
“Có vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế”
LINE 0332:10
gǎo bàn tiān wǒ dōu kuài è sǐ le ya wǒ jué de hái xíng
搞半天我都快饿死了呀 我觉得还行
“Làm mãi, tôi sắp chết đói rồi này Tôi thấy cũng được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo

HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau

HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này

HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè yī tiān zhè xià dì de xià dì xià shuǐ de xià shuǐAnh xem một ngày này. Người thì xuống ruộng. Kẻ thì xuống nước.