Cách dùng "我从来没有过这样的体验" (wǒ cóng lái méi yǒu guò zhè yàng de tǐ yàn) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没有过这样的体验
Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:04
wǒ我
jué觉
de得
zhè这
zhǒng种
mó模
shì式
hěn很
yǒu有
yì意
yì义
a啊
“Em thấy mô hình này rất có ý nghĩa.”
LINE 0237:06
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
guò过
zhè这
yàng样
de的
tǐ体
yàn验
“Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.”
LINE 0337:11
duì le lín wǎn nǐ de nà xiē fāng àn wǒ dōu kàn le nǐ xīn kǔ le
对了 林晚 你的那些方案我都看了 你辛苦了
“À, Lâm Vãn. Mấy phương án của em tôi đều xem rồi. Em vất vả rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 4 of 11)
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng nǐ chū le duō shǎo qián wǒ chū wǔ bèiHay là thế này. Ông trả bao nhiêu, tôi trả gấp năm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fù huī yòu zěn me yàng nán dào jiù kě yǐ zhàng shì qī rén maPhú Huy thì sao? Lẽ nào có thể... Ỷ thế hiếp người?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài jīn chuān guò jié suǒ yǐ shùn biàn lái bài fǎng nǐ yī xiàăn Tết ở Kim Xuyên. Nên tiện đường tới... thăm cậu một chút.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yào wèi péi zǒng shēn zhāng zhèng yìChúng ta phải vì ông Bùi... mà đòi lại công lý.

HSK 5
0:03s
jì rán gēn péi zǒng qiān dìng le hé tóng zhǐ yào péi zǒng yuàn yìVì đã ký hợp đồng... với ông Bùi. Chỉ cần ông Bùi đồng ý.

HSK 6
0:03s
jiù dāng shì gěi péi zǒng de yì diǎn bǔ cháng leCoi như là một chút... bồi thường cho ông Bùi.

HSK 7
0:03s
tè bié gǎn xiè lín shū shū jīn tiān zhàng yì chū shǒu dàn shì wǒ jué deĐặc biệt cảm ơn chú Lâm hôm nay đã ra tay nghĩa hiệp Nhưng tôi nghĩ

HSK 4
0:03s
tā yǒu zì jǐ de zhǔ yì wǒ men ná tā méi yǒu bàn fǎ deNó có chủ kiến riêng Chúng tôi cũng không làm gì được nó

HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yì diǎn zì cóng lái dào jīn chuān yǐ hòuNhưng có một điều Từ khi đến Kim Xuyên

HSK 5
0:03s
tā fǎn ér hěn yuàn yì gēn wǒ men liáo gōng zuò shàng de shì le anó lại rất sẵn lòng nói chuyện với chúng tôi về chuyện công việc

HSK 4
0:03s
ér qiě zhěng gè rén kàn zhe kāi xīn le hǎo duō péi zǒngVà cả người trông vui vẻ hơn hẳn Tổng Bùi

HSK 4
0:03s
nín yán zhòng le shì zhè yàng de wǒ tīng chū láiNgài nói quá lời rồi Là thế này Tôi nghe ra