Cách dùng "我从来没有过这样的体验" (wǒ cóng lái méi yǒu guò zhè yàng de tǐ yàn) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没有过这样的体验
Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:04
wǒ我
jué觉
de得
zhè这
zhǒng种
mó模
shì式
hěn很
yǒu有
yì意
yì义
a啊
“Em thấy mô hình này rất có ý nghĩa.”
LINE 0237:06
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
yǒu有
guò过
zhè这
yàng样
de的
tǐ体
yàn验
“Em chưa từng có trải nghiệm như vậy.”
LINE 0337:11
duì le lín wǎn nǐ de nà xiē fāng àn wǒ dōu kàn le nǐ xīn kǔ le
对了 林晚 你的那些方案我都看了 你辛苦了
“À, Lâm Vãn. Mấy phương án của em tôi đều xem rồi. Em vất vả rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo

HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guìCó vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế

HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau

HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này

HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai