Cách dùng "让给隔壁那位兄弟" (ràng gěi gé bì nà wèi xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung
让给隔壁那位兄弟
cho người anh em ở phòng bên cạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:54
bǎ把
wǒ我
de的
má麻
yào药
“Hãy nhường liều thuốc tê của tôi,”
LINE 0203:56
PLAYING SCENEràng让
gěi给
gé隔
bì壁
nà那
wèi位
xiōng兄
dì弟
“cho người anh em ở phòng bên cạnh.”
LINE 0303:59
wǒ我
men们
suǒ所
yǒu有
rén人
dōu都
zài在
quàn劝
tā他
“Tất cả chúng tôi đều khuyên anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.