Cách dùng "是我这一辈子最敬佩的人" (shì wǒ zhè yī bèi zi zuì jìng pèi de rén) trong hội thoại tiếng Trung
是我这一辈子最敬佩的人
là người mà cả đời này tôi kính phục nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
zhāng fū rén nǐ xiān shēng
张夫人 你先生
“Trương phu nhân, chồng của bà,”
LINE 0206:08
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
zhè这
yī一
bèi辈
zi子
zuì最
jìng敬
pèi佩
de的
rén人
“là người mà cả đời này tôi kính phục nhất.”
LINE 0306:32
qǐng请
zuò坐
“Mời ngồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.