Cách dùng "我的一条腿已经没有了" (wǒ de yī tiáo tuǐ yǐ jīng méi yǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我的一条腿已经没有了
Tôi đã mất một chân rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:46
tā他
tū突
rán然
gēn跟
wǒ我
shuō说
“anh ấy đột nhiên nói với tôi.”
LINE 0203:48
PLAYING SCENEwǒ我
de的
yī一
tiáo条
tuǐ腿
yǐ已
jīng经
méi没
yǒu有
le了
“Tôi đã mất một chân rồi.”
LINE 0303:51
zài再
yě也
bù不
kě可
néng能
chóng重
fǎn返
zhàn战
chǎng场
le了
“Không thể nào quay lại chiến trường được nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.