Cách dùng "好的 闪亮星星天才殿下" (hǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung

hǎode shǎnliàngxīngxīngtiāncáidiàn殿xià

♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:22
shì hù xiāng ma nǐ bǐ wǒ tàng nà me duō shì nǐ dān xiàng dǎo rè gěi wǒ ba

是互相吗 你比我烫那么多 是你单向导热给我吧

♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Sưởi ấm cho nhau à? ♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Anh nóng hơn tôi nhiều thế này, là anh đang truyền nhiệt cho tôi thì có. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

LINE 0209:29
PLAYING SCENE
hǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià

好的 闪亮星星天才殿下

♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.

LINE 0309:32
nà nǐ yào bù yào fù dān xiàng chuán rè fèi gěi wǒ wǒ wèi shén me yào fù qián gěi nǐ

那你要不要付单向传热费给我 我为什么要付钱给你

Vậy cô có muốn trả tiền cho tôi vì đã truyền nhiệt cho cô không? Sao tôi phải trả tiền cho anh? ♪ Mỗi đêm ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp09:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 1 of 14)
你的家属到了 可以出院了
HSK 6
0:03s
nǐ de jiā shǔ dào le kě yǐ chū yuàn leNgười nhà của anh đến rồi. Anh có thể ra viện rồi.
药都领好了吗 都领好了 一定要按时吃 好 谢谢
HSK 5
0:03s
yào dōu lǐng hǎo le ma dōu lǐng hǎo le yí dìng yào àn shí chī hǎo xiè xièĐã nhận thuốc chưa? Tôi nhận đủ rồi. Nhất định phải uống đúng giờ nhé. Vâng, cảm ơn.
哥 我的手机给我
HSK 1
0:03s
gē wǒ de shǒu jī gěi wǒAnh đưa điện thoại cho em đi.
要不你还是坐包的车回去吧
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ hái shì zuò bāo de chē huí qù baHay em bao xe về đi.
你体能消耗太大 别去高铁站了
HSK 7
0:03s
nǐ tǐ néng xiāo hào tài dà bié qù gāo tiě zhàn leEm tiêu hao nhiều thể lực quá, đừng đi tàu cao tốc rồi lại phải đứng.
我还是坐高铁吧 可以好好休息一下
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì zuò gāo tiě ba kě yǐ hǎo hǎo xiū xī yī xiàThôi em đi tàu cao tốc còn được nghỉ ngơi một lát.
晕车就晕车 说什么休息啊
HSK 6
0:03s
yùn chē jiù yùn chē shuō shén me xiū xī aSay xe thì bảo say xe, nghỉ ngơi gì cơ chứ.
他说他晕车坐高铁回去了
HSK 6
0:03s
tā shuō tā yùn chē zuò gāo tiě huí qù leEm ấy kêu say xe nên đi tàu về rồi.
我们是不是应该买点水果 去看看他
HSK 3
0:03s
wǒ men shì bú shì yīng gāi mǎi diǎn shuǐ guǒ qù kàn kàn tāChúng ta có nên mua ít hoa quả đi thăm cậu ấy không?
秦敖说他要给你买点水果送过去
HSK 2
0:03s
qín áo shuō tā yào gěi nǐ mǎi diǎn shuǐ guǒ sòng guò qùTần Ngao nói muốn mua ít hoa quả mang qua cho em.
回你了不会吧
HSK 1
0:03s
huí nǐ le bú huì baNó trả lời em à? Thật đấy hả?
你喜欢吗 你喜欢我天天给你发
HSK 3
0:03s
nǐ xǐ huān ma nǐ xǐ huān wǒ tiān tiān gěi nǐ fāCậu thích không? Cậu thích thì ngày nào tôi cũng gửi cho cậu.
好呀 霸总 我接受 每天给我发啊 记着啊
HSK 5
0:03s
hǎo ya bà zǒng wǒ jiē shòu měi tiān gěi wǒ fā a jì zhe aĐược thôi, bá tổng, em xin nhận. - Gửi cho tôi hàng ngày đấy nhớ chưa? - Cái thằng ấm ớ này.
看来你们真是不太累啊 车到了 上车吧
HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù tài lèi a chē dào le shàng chē baXem ra các em chưa mệt lắm nhỉ? Xe đến rồi, lên xe đi.
走了走了走了 走走走 上车
HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le zǒu zǒu zǒu shàng chē- Đi thôi, đi thôi. - Đi thôi, lên xe nào. Lên xe đi.
下一次 我们一定会赢
HSK 4
0:03s
xià yī cì wǒ men yí dìng huì yíng[Lần sau chắc chắn chúng ta sẽ thắng.]
走吧 给你买了吃的
HSK 2
0:03s
zǒu ba gěi nǐ mǎi le chī deĐi nào. Tôi mua đồ ăn cho anh này.
对啊 生病就应该喝甜粥啊 不喜欢啊
HSK 3
0:03s
duì a shēng bìng jiù yīng gāi hē tián zhōu a bù xǐ huān aĐúng vậy. Bị ốm thì nên ăn cháo ngọt mà. Anh không thích à?
我还好 就是还在发烧
HSK 4
0:03s
wǒ hái hǎo jiù shì hái zài fā shāoCũng tạm ổn, chỉ là vẫn hơi sốt thôi.
是有点发烧了 我去给你买退烧药
HSK 3
0:03s
shì yǒu diǎn fā shāo le wǒ qù gěi nǐ mǎi tuì shāo yàoĐúng là hơi sốt thật. Để tôi đi mua thuốc hạ sốt cho anh.