Cách dùng "好的 闪亮星星天才殿下" (hǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
好的 闪亮星星天才殿下
♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:22
shì hù xiāng ma nǐ bǐ wǒ tàng nà me duō shì nǐ dān xiàng dǎo rè gěi wǒ ba
是互相吗 你比我烫那么多 是你单向导热给我吧
“♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Sưởi ấm cho nhau à? ♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Anh nóng hơn tôi nhiều thế này, là anh đang truyền nhiệt cho tôi thì có. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪”
LINE 0209:29
PLAYING SCENEhǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià
好的 闪亮星星天才殿下
“♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.”
LINE 0309:32
nà nǐ yào bù yào fù dān xiàng chuán rè fèi gěi wǒ wǒ wèi shén me yào fù qián gěi nǐ
那你要不要付单向传热费给我 我为什么要付钱给你
“Vậy cô có muốn trả tiền cho tôi vì đã truyền nhiệt cho cô không? Sao tôi phải trả tiền cho anh? ♪ Mỗi đêm ♪”
Show Information
More Clips From Episode
Total 263 clips (Page 9 of 14)
HSK 1
0:03s
nǐ yě zhī dào de wǒ wén bǐ bú shì hěn hǎo suǒ yǐ shuō[Cô cũng biết mà,] [văn của em không hay lắm.] [Vì thế,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng gāng zuò dé bù cuò ya zěn me yàng xià zhōu jì xùVừa nãy anh làm tốt lắm đấy. Thế nào? Tuần sau học tiếp nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dài zhe méi shì pǎo dào duì jiā jiǔ diàn qù gàn má nǐ guò lái yī tàng baĐang yên đang lành, bố chạy sang khách sạn của đối thủ làm gì vậy? Con qua đây một tí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zěn me nǐ de xìn hào hǎo tā de xìn hào jiù bù hǎo aThế sao tín hiệu của cháu thì tốt, còn tín hiệu của nó lại kém?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
hú ān lù de ān dá jiǔ diàn wǒ zài zhè děng nǐ menở đường Hồ An. Chú đợi hai đứa ở đây.

HSK 2
0:03s