Cách dùng "好的 闪亮星星天才殿下" (hǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung

hǎode shǎnliàngxīngxīngtiāncáidiàn殿xià

♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:22
shì hù xiāng ma nǐ bǐ wǒ tàng nà me duō shì nǐ dān xiàng dǎo rè gěi wǒ ba

是互相吗 你比我烫那么多 是你单向导热给我吧

♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Sưởi ấm cho nhau à? ♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Anh nóng hơn tôi nhiều thế này, là anh đang truyền nhiệt cho tôi thì có. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

LINE 0209:29
PLAYING SCENE
hǎo de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià

好的 闪亮星星天才殿下

♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Vâng thưa điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh.

LINE 0309:32
nà nǐ yào bù yào fù dān xiàng chuán rè fèi gěi wǒ wǒ wèi shén me yào fù qián gěi nǐ

那你要不要付单向传热费给我 我为什么要付钱给你

Vậy cô có muốn trả tiền cho tôi vì đã truyền nhiệt cho cô không? Sao tôi phải trả tiền cho anh? ♪ Mỗi đêm ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp09:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.