Cách dùng "家长明确表示不希望被打扰" (jiā zhǎng míng què biǎo shì bù xī wàng bèi dǎ rǎo) trong hội thoại tiếng Trung

jiāzhǎngmíngquèbiǎoshìwàngbèirǎo

Phụ huynh nói rõ không muốn bị làm phiền.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:23
hái shì shuō tā de jiā zhǎng bù yǔn xǔ wǒ kě yǐ zhǎo tā men liáo yī liáo

还是说他的家长不允许 我可以找他们聊一聊

Hay là phụ huynh em ấy không cho phép? Tôi có thể tìm họ nói chuyện.

LINE 0213:27
PLAYING SCENE
jiā
zhǎng
míng
què
biǎo
shì
wàng
bèi
rǎo

Phụ huynh nói rõ không muốn bị làm phiền.

LINE 0313:31
xiǎo
lín
lǎo
shī
a

Cô Tiểu Lâm à,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp13:27
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 263 clips (Page 14 of 14)
爷爷也不希望你这么耽误自己呀
HSK 6
0:03s
yé yé yě bù xī wàng nǐ zhè me dān wù zì jǐ yaÔng nội cũng không muốn con tự làm lỡ dở tương lai của mình vậy đâu.
你跟爸爸妈妈回去 找一个适合的工作
HSK 4
0:03s
nǐ gēn bà bà mā mā huí qù zhǎo yí gè shì hé de gōng zuòCon về với bố mẹ đi, tìm một công việc phù hợp hơn.
你们校长电话我有 我现在打给他
HSK 3
0:03s
nǐ men xiào zhǎng diàn huà wǒ yǒu wǒ xiàn zài dǎ gěi tāBố mẹ có số điện thoại hiệu trưởng, bây giờ bố sẽ gọi cho ông ấy.