Cách dùng "记得我装了呀" (jì de wǒ zhuāng le ya) trong hội thoại tiếng Trung

dezhuāngleya

Em nhớ là đã bỏ vào rồi mà.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:43
dòu
ne

Khoai tây đâu rồi?

LINE 0218:48
PLAYING SCENE
de
zhuāng
le
ya

Em nhớ là đã bỏ vào rồi mà.

LINE 0318:50
gěi chī zhè ge

给 吃这个

Đây, ăn cái này đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp18:48
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 5 of 9)
汇聚成为 陷敌于灭顶之灾的汪洋大海
HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.
我还挺羡慕你们的
HSK 4
0:03s
wǒ hái tǐng xiàn mù nǐ men deEm cũng khá ngưỡng mộ các chị.
是不是还得把辫子剪掉
HSK 7
0:03s
shì bú shì hái dé bǎ biàn zi jiǎn diàoCó phải là phải cắt tóc bím đi không ạ?
跟着队伍打江山呀 打江山
HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.
全国各地哪的都有
HSK 1
0:03s
quán guó gè dì nǎ de dōu yǒukhắp nơi trên cả nước đều có.
还有逃婚的 当然了 也有女学生
HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,
那你之前是干什么的呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ zhī qián shì gàn shén me de yaVậy trước đây chị làm nghề gì ạ?
教孩子们识识字 唱唱歌
HSK 2
0:03s
jiào hái zi men shí shí zì chàng chàng gēdạy bọn trẻ nhận biết mặt chữ, hát hò.
打打气 解解乏 好不好 好 好
HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!
把鬼子打跑了
HSK 3
0:03s
bǎ guǐ zi dǎ pǎo leĐuổi được lũ quỷ đi rồi,
我说了你可别笑我 说
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le nǐ kě bié xiào wǒ shuōTôi nói ra cô đừng cười tôi nhé. Nói đi.
我想买一个好一点的照相机
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,
去祖国的名山大川去转转
HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.
刀枪入库 化剑为犁 我也想去看一看
HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,
行行好 行行好 三天没有吃饭了
HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.
我看你心思也挺细的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn sī yě tǐng xì detôi thấy tâm tư của anh cũng tỉ mỉ lắm.
全拿去吧 老大饶命啊
HSK 7
0:03s
quán ná qù ba lǎo dà ráo mìng aLấy hết đi. Đại ca tha mạng ạ!
转身 我不转身 我不转身
HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!
我没看到你的样子你就不会杀我
HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.
老大 你放我走吧 你放我回去吧
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù baĐại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.