Cách dùng "他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表" (tā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎo) trong hội thoại tiếng Trung

mensuǒyǒudedòngzuò dōuxiàngshìtáifēichángjīngzhǔndezhōngbiǎo

Mọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
dàn rì běn rén zài zhè yì diǎn shàng tā men gēn wǒ men qià qià xiāng fǎn

但日本人在这一点上 他们跟我们恰恰相反

Nhưng người Nhật ở điểm này, họ hoàn toàn trái ngược với chúng ta.

LINE 0215:48
PLAYING SCENE
tā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎo

他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表

Mọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.

LINE 0315:51
suǒ yǒu de xié zuò yě dōu fēi cháng dì yǒu jī bù chà yī fēn yī miǎo

所有的协作也都非常地有机 不差一分一秒

Mọi sự phối hợp cũng đều rất hữu cơ, không sai một li một tí.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp15:48
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 9 of 9)
害怕日本特务吗
HSK 3
0:03s
hài pà rì běn tè wù maEm có sợ đặc vụ Nhật không?
就算是面对面 我也不怕
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì miàn duì miàn wǒ yě bù pàCho dù là đối mặt trực diện, em cũng không sợ.
那我问你一个问题
HSK 1
0:03s
nà wǒ wèn nǐ yí gè wèn tíVậy chị hỏi em một câu nhé.
你了解新四军吗
HSK 3
0:03s
nǐ liǎo jiě xīn sì jūn maEm có biết về Tân Tứ Quân không?
那难怪日本人 会这么痛恨义卖会了
HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.
他们是试图 让上海人民闭嘴
HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,
搞得风生水起 热热闹闹
HSK 5
0:03s
gǎo dé fēng shēng shuǐ qǐ rè rè nào nàocho thật rầm rộ, thật náo nhiệt.
对了 你今天回家
HSK 1
0:03s
duì le nǐ jīn tiān huí jiāPhải rồi, hôm nay em về nhà,
替我谢谢田先生
HSK 6
0:03s
tì wǒ xiè xiè tián xiān shēngthay chị cảm ơn ông Điền nhé.
其实田先生 是一个做得很多
HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều
什么是汉奸
HSK 1
0:03s
shén me shì hàn jiānHán gian là gì ạ?
我来 我来 太爷 我来
HSK 1
0:03s
wǒ lái wǒ lái tài yé wǒ láiĐể con, để con. Cụ, để con.
让咱们中国成为附庸
HSK 4
0:03s
ràng zán men zhōng guó chéng wéi fù yōng...biến Trung Quốc chúng ta thành nước phụ thuộc.
这样的汉奸哪 该杀
HSK 6
0:03s
zhè yàng de hàn jiān nǎ gāi shāLoại Hán gian như vậy, đáng bị giết.
你怎么想起来说这个呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me xiǎng qǐ lái shuō zhè ge yaSao con lại nghĩ đến chuyện này vậy?
田先生 跟我解释过了
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng gēn wǒ jiě shì guò leÔng Điền đã giải thích với ta rồi.
是 他是在跟日本人争
HSK 5
0:03s
shì tā shì zài gēn rì běn rén zhēngVâng, ông ấy đang tranh chấp với người Nhật.
他跟日本人来来往往那么密切 别说外人了
HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...
就连我们都觉得他不清不楚的
HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.
总得有人站出来说话吧
HSK 2
0:03s
zǒng děi yǒu rén zhàn chū lái shuō huà baPhải có người đứng ra lên tiếng chứ.