Cách dùng "他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表" (tā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎo) trong hội thoại tiếng Trung
他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表
Mọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
dàn rì běn rén zài zhè yì diǎn shàng tā men gēn wǒ men qià qià xiāng fǎn
但日本人在这一点上 他们跟我们恰恰相反
“Nhưng người Nhật ở điểm này, họ hoàn toàn trái ngược với chúng ta.”
LINE 0215:48
PLAYING SCENEtā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎo
他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表
“Mọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.”
LINE 0315:51
suǒ yǒu de xié zuò yě dōu fēi cháng dì yǒu jī bù chà yī fēn yī miǎo
所有的协作也都非常地有机 不差一分一秒
“Mọi sự phối hợp cũng đều rất hữu cơ, không sai một li một tí.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,

HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.

HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,

HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!

HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.

HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù baĐại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.