Cách dùng "连累得他也被罢了官了" (lián lěi dé tā yě bèi bà le guān le) trong hội thoại tiếng Trung
连累得他也被罢了官了
liên lụy hắn cũng bị cách chức quan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:20
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 离山书院就出了事情 | lí shān shū yuàn jiù chū liǎo shì qíng | học viện Ly Sơn đã xảy ra chuyện, |
| 2▶ | 连累得他也被罢了官了 | lián lěi dé tā yě bèi bà le guān le | liên lụy hắn cũng bị cách chức quan. |
| 3 | 云松子是离山书院的学子 | yún sōng zi shì lí shān shū yuàn de xué zǐ | Vân Tùng Tử là học trò của học viện Ly Sơn sao? |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.

HSK 7
0:03s
zài lí shān dài zhe bù zì zài ná zhe bāo fú jiù pǎo leở Ly Sơn không tự do nên gói đồ chạy luôn.












