Cách dùng "可之后就再也不见她了" (kě zhī hòu jiù zài yě bú jiàn tā le) trong hội thoại tiếng Trung
可之后就再也不见她了
nhưng sau đó không thấy cô ấy đâu nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 白日丫鬟 说会帮我通传 | bái rì yā huán shuō huì bāng wǒ tōng chuán | Lúc ban ngày, nha hoàn bảo sẽ chuyển lời giúp ta, |
| 2▶ | 可之后就再也不见她了 | kě zhī hòu jiù zài yě bú jiàn tā le | nhưng sau đó không thấy cô ấy đâu nữa. |
| 3 | 房中也一直无人 | fáng zhōng yě yì zhí wú rén | Trong phòng cũng mãi không có ai, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.













