Cách dùng "出事了 出事了 怎么了" (chū shì le chū shì le zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung
出事了 出事了 怎么了
có chuyện rồi, có chuyện rồi. Sao thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
6:49
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 果真是不错啊 昌儿 | guǒ zhēn shì bù cuò a chāng ér | quả thực không tệ chút nào. Xương Nhi, |
| 2▶ | 出事了 出事了 怎么了 | chū shì le chū shì le zěn me le | có chuyện rồi, có chuyện rồi. Sao thế? |
| 3 | 李家前脚送了松材 后脚就在李家松场的树根底下 | lǐ jiā qián jiǎo sòng le sōng cái hòu jiǎo jiù zài lǐ jiā sōng chǎng de shù gēn dǐ xià | Lý gia vừa mới đưa gỗ thông đến đã đào được thứ này dưới gốc cây |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
gēn pì chóng yī yàng bù ràng nǐ lái bù ràng nǐ láiY như cái đuôi vậy. Đã bảo không cho đệ đến rồi,

HSK 4
0:03s
bù jiào wǒ hé jiāo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐkhông dạy ta trộn keo nữa thì đệ xem ta xử đệ thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng shì shēng le diē diē de qì cái bān chū láiChắc chắn là cô cô giận cha mới dọn ra ngoài.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìngChắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shǎo nǐ yī zhāng zuǐ nà jī tuǐ jiù liú gěi nǐ gē leTa nói cho con biết, bớt một miệng ăn của con, cái đùi gà kia sẽ để lại cho ca ca con đó.










