Cách dùng "你说人要往前看" (nǐ shuō rén yào wǎng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
你说人要往前看
Huynh bảo người phải nhìn về phía trước,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:35
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你当时是怎么劝我的 | nà nǐ dāng shí shì zěn me quàn wǒ de | Thế lúc đó huynh đã khuyên ta thế nào? |
| 2▶ | 你说人要往前看 | nǐ shuō rén yào wǎng qián kàn | Huynh bảo người phải nhìn về phía trước, |
| 3 | 不能原地地钻牛角尖 | bù néng yuán dì dì zuān niú jiǎo jiān | không thể cứ đứng một chỗ chui vào ngõ cụt, |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
gēn pì chóng yī yàng bù ràng nǐ lái bù ràng nǐ láiY như cái đuôi vậy. Đã bảo không cho đệ đến rồi,

HSK 4
0:03s
bù jiào wǒ hé jiāo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐkhông dạy ta trộn keo nữa thì đệ xem ta xử đệ thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng shì shēng le diē diē de qì cái bān chū láiChắc chắn là cô cô giận cha mới dọn ra ngoài.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìngChắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shǎo nǐ yī zhāng zuǐ nà jī tuǐ jiù liú gěi nǐ gē leTa nói cho con biết, bớt một miệng ăn của con, cái đùi gà kia sẽ để lại cho ca ca con đó.










