Cách dùng "我还在和他比 还有什么意义" (wǒ hái zài hé tā bǐ hái yǒu shén me yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
我还在和他比 还有什么意义
ta còn so bì với huynh ấy có ý nghĩa gì nữa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:10
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人都走了 | rén dōu zǒu le | người đã đi rồi, |
| 2▶ | 我还在和他比 还有什么意义 | wǒ hái zài hé tā bǐ hái yǒu shén me yì yì | ta còn so bì với huynh ấy có ý nghĩa gì nữa? |
| 3 | 陈三爷 | chén sān yé | Trần tam gia, |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
gēn pì chóng yī yàng bù ràng nǐ lái bù ràng nǐ láiY như cái đuôi vậy. Đã bảo không cho đệ đến rồi,

HSK 4
0:03s
bù jiào wǒ hé jiāo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐkhông dạy ta trộn keo nữa thì đệ xem ta xử đệ thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng shì shēng le diē diē de qì cái bān chū láiChắc chắn là cô cô giận cha mới dọn ra ngoài.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìngChắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shǎo nǐ yī zhāng zuǐ nà jī tuǐ jiù liú gěi nǐ gē leTa nói cho con biết, bớt một miệng ăn của con, cái đùi gà kia sẽ để lại cho ca ca con đó.










