Cách dùng "这口气你能咽得下去 好了" (zhè kǒu qì nǐ néng yàn dé xià qù hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
这口气你能咽得下去 好了
huynh nuốt được cơn tức này sao? Được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:20
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥 为了这松材 咱们是赔了夫人又折兵 | gē wèi le zhè sōng cái zán men shì péi le fū rén yòu zhé bīng | Ca, vì số gỗ thông này mà chúng ta mất cả chì lẫn chài, |
| 2▶ | 这口气你能咽得下去 好了 | zhè kǒu qì nǐ néng yàn dé xià qù hǎo le | huynh nuốt được cơn tức này sao? Được rồi. |
| 3 | 爹 | diē | Cha, |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
gēn pì chóng yī yàng bù ràng nǐ lái bù ràng nǐ láiY như cái đuôi vậy. Đã bảo không cho đệ đến rồi,

HSK 4
0:03s
bù jiào wǒ hé jiāo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐkhông dạy ta trộn keo nữa thì đệ xem ta xử đệ thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng shì shēng le diē diē de qì cái bān chū láiChắc chắn là cô cô giận cha mới dọn ra ngoài.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìngChắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō shǎo nǐ yī zhāng zuǐ nà jī tuǐ jiù liú gěi nǐ gē leTa nói cho con biết, bớt một miệng ăn của con, cái đùi gà kia sẽ để lại cho ca ca con đó.










