Cách dùng "你干吗自己吓自己呢" (nǐ gàn má zì jǐ xià zì jǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung

gànxiàne

Cậu tự dọa mình làm gì?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:44
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān ma

你非得要这么想 这不是钻牛角尖吗

Cứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?

LINE 0225:47
PLAYING SCENE
gàn
xià
ne

Cậu tự dọa mình làm gì?

LINE 0325:49
fán shì zán men bù dōu dé wǎng kuān le xiǎng nǐ shuō shì bú shì

凡事咱们不都得往宽了想 你说是不是

Chuyện gì chúng ta cũng phải nghĩ thoáng ra một chút. Cậu nói có phải không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp25:47
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
你别说武汉了 现在广州也沦陷了
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǔ hàn le xiàn zài guǎng zhōu yě lún xiàn leCậu đừng nói đến Vũ Hán nữa. Bây giờ Quảng Châu cũng thất thủ rồi.
不是还有俞小姐和俞家人他们吗
HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu yú xiǎo jiě hé yú jiā rén tā men maKhông phải vẫn còn có Du tiểu thư và người nhà họ Du sao?
你非得要这么想 这不是钻牛角尖吗
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān maCứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?
还能怎么过呀
HSK 5
0:03s
hái néng zěn me guò yaCòn có thể sống thế nào được nữa?
我就是想到哪儿说到哪儿
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng dào nǎ ér shuō dào nǎ érTôi chỉ là nghĩ gì nói nấy thôi.
你们就知道欺负人 把自己东西都拿回去
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhī dào qī fù rén bǎ zì jǐ dōng xī dōu ná huí qùCác người chỉ biết bắt nạt người khác. Mau lấy đồ của mình về đi.
没事 我 我能背 我可以背 捅我干什么
HSK 7
0:03s
méi shì wǒ wǒ néng bèi wǒ kě yǐ bèi tǒng wǒ gàn shén meKhông sao, tôi... tôi mang được. Tôi mang được mà. Chọc tôi làm gì?
我说带斗笠说对了吧 我们鱼塘镇就这样
HSK 3
0:03s
wǒ shuō dài dǒu lì shuō duì le ba wǒ men yú táng zhèn jiù zhè yàngTôi nói mang nón lá là đúng rồi mà. Trấn Ngư Đường của chúng tôi như vậy đấy.
习惯了就好了 还是小月比较聪明
HSK 3
0:03s
xí guàn le jiù hǎo le hái shì xiǎo yuè bǐ jiào cōng míngQuen rồi sẽ ổn thôi. Vẫn là Tiểu Nguyệt thông minh hơn.
这也太香了吧
HSK 4
0:03s
zhè yě tài xiāng le baThơm quá đi mất.
却活活饿死了
HSK 4
0:03s
què huó huó è sǐ lelại chết đói.
真是一天比一天好了
HSK 7
0:03s
zhēn shì yī tiān bǐ yī tiān hǎo leĐúng là khá hơn mỗi ngày rồi.
好啊 可惜就是无法走出这个房间
HSK 4
0:03s
hǎo a kě xī jiù shì wú fǎ zǒu chū zhè ge fáng jiānTốt lắm. Tiếc là không thể ra khỏi phòng này,
一向坚持抗战到底
HSK 6
0:03s
yí xiàng jiān chí kàng zhàn dào dǐluôn kiên trì kháng chiến đến cùng.
说实话 田先生 您冒着极大的危险
HSK 6
0:03s
shuō shí huà tián xiān shēng nín mào zhe jí dà de wēi xiǎnNói thật, ông Điền. Ông đã bất chấp nguy hiểm tột cùng,
苦撑待变 胡适之说的
HSK 4
0:03s
kǔ chēng dài biàn hú shì zhī shuō deGắng gượng chờ thời, là Hồ Thích Chi nói.
我那是为了钱 与虎谋皮
HSK 3
0:03s
wǒ nà shì wèi le qián yǔ hǔ móu píTôi làm vậy là vì tiền, là đang mưu sự với hổ.
特别巧 是我经办的
HSK 4
0:03s
tè bié qiǎo shì wǒ jīng bàn deRất trùng hợp, là do tôi phụ trách.
这属于你们两个人之间的默契
HSK 7
0:03s
zhè shǔ yú nǐ men liǎng gè rén zhī jiān de mò qìđây là sự ngầm hiểu giữa hai người.
争一分 有一分
HSK 5
0:03s
zhēng yī fēn yǒu yī fēnTranh được một phần, thì có một phần.