Cách dùng "有钱的出钱 有力的出力" (yǒu qián de chū qián yǒu lì de chū lì) trong hội thoại tiếng Trung
有钱的出钱 有力的出力
có tiền góp tiền, có sức góp sức.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:04
hái bú shì wèi le kàng zhàn jiǎng wěi yuán zhǎng shuō le
还不是为了抗战 蒋委员长说了
“Chẳng phải là vì kháng chiến sao? Tưởng Ủy viên trưởng đã nói,”
LINE 0216:07
PLAYING SCENEyǒu qián de chū qián yǒu lì de chū lì
有钱的出钱 有力的出力
“có tiền góp tiền, có sức góp sức.”
LINE 0316:11
ràng nǐ men sòng diǎn dōng xī zhè néng chī ma ràng wǒ men zěn me kàng zhàn
让你们送点东西 这能吃吗 让我们怎么抗战
“Bảo các vị đưa chút đồ, thứ này ăn được sao? Bảo chúng tôi kháng chiến thế nào đây?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu yú xiǎo jiě hé yú jiā rén tā men maKhông phải vẫn còn có Du tiểu thư và người nhà họ Du sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān maCứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhī dào qī fù rén bǎ zì jǐ dōng xī dōu ná huí qùCác người chỉ biết bắt nạt người khác. Mau lấy đồ của mình về đi.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ wǒ néng bèi wǒ kě yǐ bèi tǒng wǒ gàn shén meKhông sao, tôi... tôi mang được. Tôi mang được mà. Chọc tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ shuō dài dǒu lì shuō duì le ba wǒ men yú táng zhèn jiù zhè yàngTôi nói mang nón lá là đúng rồi mà. Trấn Ngư Đường của chúng tôi như vậy đấy.

HSK 3
0:03s
xí guàn le jiù hǎo le hái shì xiǎo yuè bǐ jiào cōng míngQuen rồi sẽ ổn thôi. Vẫn là Tiểu Nguyệt thông minh hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo a kě xī jiù shì wú fǎ zǒu chū zhè ge fáng jiānTốt lắm. Tiếc là không thể ra khỏi phòng này,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shí huà tián xiān shēng nín mào zhe jí dà de wēi xiǎnNói thật, ông Điền. Ông đã bất chấp nguy hiểm tột cùng,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s