Cách dùng "猪食似的 给人吃的啊这是" (zhū shí shì de gěi rén chī de a zhè shì) trong hội thoại tiếng Trung
猪食似的 给人吃的啊这是
Trông như cám lợn, đây là đồ cho người ăn đấy à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:42
liù zi nǐ zhè shì wǒ de liáng shí wǒ de liáng shí wǒ zhè gāng zhēng de
六子 你这是 我的粮食 我的粮食 我这刚蒸的
“Lục Tử, cậu làm gì vậy? Lương thực của tôi, lương thực của tôi! Tôi vừa mới hấp xong mà.”
LINE 0214:45
PLAYING SCENEzhū shí shì de gěi rén chī de a zhè shì
猪食似的 给人吃的啊这是
“Trông như cám lợn, đây là đồ cho người ăn đấy à?”
LINE 0314:48
nǐ你
zhè这
gàn干
shá啥
ya呀
“Cậu làm gì thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu yú xiǎo jiě hé yú jiā rén tā men maKhông phải vẫn còn có Du tiểu thư và người nhà họ Du sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān maCứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhī dào qī fù rén bǎ zì jǐ dōng xī dōu ná huí qùCác người chỉ biết bắt nạt người khác. Mau lấy đồ của mình về đi.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ wǒ néng bèi wǒ kě yǐ bèi tǒng wǒ gàn shén meKhông sao, tôi... tôi mang được. Tôi mang được mà. Chọc tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ shuō dài dǒu lì shuō duì le ba wǒ men yú táng zhèn jiù zhè yàngTôi nói mang nón lá là đúng rồi mà. Trấn Ngư Đường của chúng tôi như vậy đấy.

HSK 3
0:03s
xí guàn le jiù hǎo le hái shì xiǎo yuè bǐ jiào cōng míngQuen rồi sẽ ổn thôi. Vẫn là Tiểu Nguyệt thông minh hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo a kě xī jiù shì wú fǎ zǒu chū zhè ge fáng jiānTốt lắm. Tiếc là không thể ra khỏi phòng này,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shí huà tián xiān shēng nín mào zhe jí dà de wēi xiǎnNói thật, ông Điền. Ông đã bất chấp nguy hiểm tột cùng,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s