Cách dùng "跟您打听一下 您说 曾大姐在吗" (gēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài ma) trong hội thoại tiếng Trung
跟您打听一下 您说 曾大姐在吗
Tôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:20
nín您
yǒu有
shì事
a啊
“Ông có việc gì ạ?”
LINE 0234:23
PLAYING SCENEgēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài ma
跟您打听一下 您说 曾大姐在吗
“Tôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?”
LINE 0334:26
céng dà jiě wǒ men zhè ér méi zhè rén a
曾大姐 我们这儿没这人啊
“Chị Tăng à? Chỗ chúng tôi không có người này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bú shì bā nián qián wǒ fēi zhuī zhe yào sòng nǐ nà sān jù huàNếu không phải tám năm trước, tôi cứ nhất quyết đòi nói cho cậu ba câu đó,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ men dōu huó xià lái le huó xià lái leNhưng chúng ta đều đã sống sót. Sống sót rồi.

HSK 5
0:03s
zhè kàng zhàn yě shèng lì le jiē xià lái shén me dǎ suànCuộc kháng chiến cũng đã thắng lợi rồi, tiếp theo cậu có dự định gì?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng nín qù qí tā de yù yīng táng nǐ qù dǎ tīng wèn wènVậy đi. Ông đến các nhà nuôi trẻ khác hỏi thăm xem sao.

HSK 7
0:03s
dīng dà jiě nín kàn zhè yàng xíng ma wǒ kàn yī xià dà gēChị Đinh, chị xem thế này được không? Để tôi xem nào. Anh ơi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo jiā huo nǐ zuò yè zuò wán le ma nǐ xiān lái nǐ xiān láiNhóc con. Con làm xong bài tập chưa? Con lại đây trước đi, lại đây.

HSK 3
0:03s
xiān chī gè bāo zi wǒ dài huì er yào jiǎn chá de chī wánĂn một cái bánh bao trước đã. Lát nữa mẹ sẽ kiểm tra đấy, ăn xong đi.