Cách dùng "跟您打听一下 您说 曾大姐在吗" (gēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài ma) trong hội thoại tiếng Trung
跟您打听一下 您说 曾大姐在吗
Tôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:20
nín您
yǒu有
shì事
a啊
“Ông có việc gì ạ?”
LINE 0234:23
PLAYING SCENEgēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài ma
跟您打听一下 您说 曾大姐在吗
“Tôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?”
LINE 0334:26
céng dà jiě wǒ men zhè ér méi zhè rén a
曾大姐 我们这儿没这人啊
“Chị Tăng à? Chỗ chúng tôi không có người này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ měi cì jiàn nǐ nǐ dōu néng ràng wǒ chū qí bù yìMỗi lần tôi gặp cậu, cậu đều khiến tôi bất ngờ.

HSK 2
0:03s
zhè bù zài guò jǐ gè yuè yě shì zhōng qiū le maChẳng phải vài tháng nữa, cũng là Tết Trung thu rồi sao?

HSK 5
0:03s
zán men liǎng gè shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deHai chúng ta, đã bò ra từ trong đống người chết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì chuān jūn ma zhè bù dōu zì jǐ rén ma duì ya zì jǐ rénĐây không phải là quân Xuyên sao? Đây không phải đều là người một nhà sao? Đúng vậy, người một nhà.

HSK 4
0:03s
zhè shì shén me qíng kuàng zhè zěn me huí shì zhè zhèĐây là tình hình gì vậy? Chuyện gì thế này? Cái này...

HSK 7
0:03s
lì jí qiāng bì bú shì zhǎng guān nǐ men shì bú shì nòng cuò le zhǎng guānXử bắn ngay lập tức. Không phải, trưởng quan. Các ngài có nhầm lẫn gì không, trưởng quan?

HSK 7
0:03s
jì shù tóng tóng zhì nǐ xīn kǔ le nǐ xiàn zài kě yǐ chū yù leĐồng chí Quý Thụ Đồng. Anh đã vất vả rồi. Bây giờ anh có thể ra tù.

HSK 7
0:03s
gāi zěn me chǔ zhì zhè ge hé bì shì méi rén dǎ guò tiáo zinên xử trí thế nào ạ? Tên Hà Tất Thị này không có ai gửi gắm cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s