Cách dùng "我心里特别堵得慌" (wǒ xīn lǐ tè bié dǔ dé huāng) trong hội thoại tiếng Trung

xīnbiéhuāng

lòng anh thấy khó chịu vô cùng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:10
tū rán kàn dào nǐ gēn zhāng yún kuí zài yì qǐ

突然看到 你跟张云魁在一起

Bỗng nhiên nhìn thấy, em ở bên Trương Vân Khôi,

LINE 0206:13
PLAYING SCENE
xīn
bié
huāng

lòng anh thấy khó chịu vô cùng.

LINE 0306:17
bié
nán
shòu

Anh rất đau lòng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E40
Timestamp06:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 4 of 4)
自力更生 依靠自己
HSK 7
0:03s
zì lì gēng shēng yī kào zì jǐTự lực cánh sinh, dựa vào chính mình.
战胜一切艰难险阻
HSK 6
0:03s
zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔChiến thắng mọi khó khăn trở ngại.