Cách dùng "我心里特别堵得慌" (wǒ xīn lǐ tè bié dǔ dé huāng) trong hội thoại tiếng Trung
我心里特别堵得慌
lòng anh thấy khó chịu vô cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:10
tū rán kàn dào nǐ gēn zhāng yún kuí zài yì qǐ
突然看到 你跟张云魁在一起
“Bỗng nhiên nhìn thấy, em ở bên Trương Vân Khôi,”
LINE 0206:13
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
tè特
bié别
dǔ堵
dé得
huāng慌
“lòng anh thấy khó chịu vô cùng.”
LINE 0306:17
wǒ我
tè特
bié别
nán难
shòu受
“Anh rất đau lòng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 2
0:03s
wǒ měi cì jiàn nǐ nǐ dōu néng ràng wǒ chū qí bù yìMỗi lần tôi gặp cậu, cậu đều khiến tôi bất ngờ.

HSK 2
0:03s
zhè bù zài guò jǐ gè yuè yě shì zhōng qiū le maChẳng phải vài tháng nữa, cũng là Tết Trung thu rồi sao?

HSK 5
0:03s
zán men liǎng gè shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deHai chúng ta, đã bò ra từ trong đống người chết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì chuān jūn ma zhè bù dōu zì jǐ rén ma duì ya zì jǐ rénĐây không phải là quân Xuyên sao? Đây không phải đều là người một nhà sao? Đúng vậy, người một nhà.

HSK 4
0:03s
zhè shì shén me qíng kuàng zhè zěn me huí shì zhè zhèĐây là tình hình gì vậy? Chuyện gì thế này? Cái này...

HSK 7
0:03s
lì jí qiāng bì bú shì zhǎng guān nǐ men shì bú shì nòng cuò le zhǎng guānXử bắn ngay lập tức. Không phải, trưởng quan. Các ngài có nhầm lẫn gì không, trưởng quan?

HSK 7
0:03s
jì shù tóng tóng zhì nǐ xīn kǔ le nǐ xiàn zài kě yǐ chū yù leĐồng chí Quý Thụ Đồng. Anh đã vất vả rồi. Bây giờ anh có thể ra tù.

HSK 7
0:03s
gāi zěn me chǔ zhì zhè ge hé bì shì méi rén dǎ guò tiáo zinên xử trí thế nào ạ? Tên Hà Tất Thị này không có ai gửi gắm cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s