Cách dùng "我心里特别堵得慌" (wǒ xīn lǐ tè bié dǔ dé huāng) trong hội thoại tiếng Trung
我心里特别堵得慌
lòng anh thấy khó chịu vô cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:10
tū rán kàn dào nǐ gēn zhāng yún kuí zài yì qǐ
突然看到 你跟张云魁在一起
“Bỗng nhiên nhìn thấy, em ở bên Trương Vân Khôi,”
LINE 0206:13
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
tè特
bié别
dǔ堵
dé得
huāng慌
“lòng anh thấy khó chịu vô cùng.”
LINE 0306:17
wǒ我
tè特
bié别
nán难
shòu受
“Anh rất đau lòng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bú shì bā nián qián wǒ fēi zhuī zhe yào sòng nǐ nà sān jù huàNếu không phải tám năm trước, tôi cứ nhất quyết đòi nói cho cậu ba câu đó,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ men dōu huó xià lái le huó xià lái leNhưng chúng ta đều đã sống sót. Sống sót rồi.

HSK 5
0:03s
zhè kàng zhàn yě shèng lì le jiē xià lái shén me dǎ suànCuộc kháng chiến cũng đã thắng lợi rồi, tiếp theo cậu có dự định gì?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài maTôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng nín qù qí tā de yù yīng táng nǐ qù dǎ tīng wèn wènVậy đi. Ông đến các nhà nuôi trẻ khác hỏi thăm xem sao.

HSK 7
0:03s
dīng dà jiě nín kàn zhè yàng xíng ma wǒ kàn yī xià dà gēChị Đinh, chị xem thế này được không? Để tôi xem nào. Anh ơi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo jiā huo nǐ zuò yè zuò wán le ma nǐ xiān lái nǐ xiān láiNhóc con. Con làm xong bài tập chưa? Con lại đây trước đi, lại đây.

HSK 3
0:03s
xiān chī gè bāo zi wǒ dài huì er yào jiǎn chá de chī wánĂn một cái bánh bao trước đã. Lát nữa mẹ sẽ kiểm tra đấy, ăn xong đi.