Cách dùng "我心里特别堵得慌" (wǒ xīn lǐ tè bié dǔ dé huāng) trong hội thoại tiếng Trung
我心里特别堵得慌
lòng anh thấy khó chịu vô cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:10
tū rán kàn dào nǐ gēn zhāng yún kuí zài yì qǐ
突然看到 你跟张云魁在一起
“Bỗng nhiên nhìn thấy, em ở bên Trương Vân Khôi,”
LINE 0206:13
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
tè特
bié别
dǔ堵
dé得
huāng慌
“lòng anh thấy khó chịu vô cùng.”
LINE 0306:17
wǒ我
tè特
bié别
nán难
shòu受
“Anh rất đau lòng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bù jiù shì zuì xìng fú de shì qíng maĐây chẳng phải là chuyện hạnh phúc nhất rồi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yuán lái féng nián guò jié qiān lǐ zhī wài hái yǒu rén diàn jì zhe wǒmỗi dịp lễ Tết, ở nơi xa ngàn dặm vẫn có người nhớ đến mình.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ zài nǐ zhè ér dōu chéng le yī zuò fén leEm nói xem, trong lòng em, anh đã trở thành một ngôi mộ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng yāo qiú nǐ shén me ya hái yāo qiú nǐ wèi wǒ shǒu jiéAnh còn có thể yêu cầu em điều gì chứ? Lẽ nào còn yêu cầu em vì anh mà thủ tiết sao?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
hé liù nián qián de nǐ wán quán bù yí yàng lehoàn toàn không giống anh của sáu năm trước nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
sī shì liáo wán le zán men liáo gōng shìChuyện riêng nói xong rồi, chúng ta nói chuyện công.

HSK 7
0:03s
nà tā men fēn huà wǒ men wǒ men yě kě yǐ fēn huà tā menVậy họ chia rẽ chúng ta, chúng ta cũng có thể chia rẽ họ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bù zǎo le nǐ men zǎo diǎn xiū xī wǒ men liǎng gè huí qù lecũng không còn sớm nữa, hai mẹ con nghỉ sớm đi, chúng tôi về đây.

HSK 6
0:03s
wǒ zhāng yún kuí zài cǐ lì xià jūn lìng zhuàng zài wǒ men de xiōng dì bù duìTôi, Trương Vân Khôi, xin lập quân lệnh trạng tại đây. Trước khi đơn vị anh em của chúng ta

HSK 6
0:03s