Cách dùng "我答应过你的 一定会帮你站起来" (wǒ dā yìng guò nǐ de yí dìng huì bāng nǐ zhàn qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

yìngguòde dìnghuìbāngzhànlái

Chị đã hứa với em nhất định sẽ giúp em đứng dậy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:27
dàn jì rán wǒ men yù dào le wèn tí wǒ men jiù xiǎng bàn fǎ jiě jué ma

但既然我们遇到了问题 我们就想办法解决嘛

Nhưng đã gặp vấn đề thì chúng ta tìm cách giải quyết

LINE 0230:30
PLAYING SCENE
wǒ dā yìng guò nǐ de yí dìng huì bāng nǐ zhàn qǐ lái

我答应过你的 一定会帮你站起来

Chị đã hứa với em nhất định sẽ giúp em đứng dậy

LINE 0330:33
shuō
yuàn
xiāng
xìn

Em cũng nói sẵn lòng tin chị

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp30:30
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 2 of 6)
他不是经常都这么干吗
HSK 2
0:03s
tā bú shì jīng cháng dōu zhè me gàn máchẳng phải hắn thường xuyên làm thế sao?
许云天已经是明日黄花了
HSK 2
0:03s
xǔ yún tiān yǐ jīng shì míng rì huáng huā leHứa Vân Thiên đã là hoa tàn rồi.
赵玫是我太太 真是出乎意料
HSK 7
0:03s
zhào méi shì wǒ tài tài zhēn shì chū hū yì liàoTriệu Mân là vợ tôi. Thật là ngoài dự đoán.
整件事情的来龙去脉
HSK 7
0:03s
zhěng jiàn shì qíng de lái lóng qù màitoàn bộ đầu đuôi sự việc.
最可恨的就是 那天明明那么多人在场
HSK 6
0:03s
zuì kě hèn de jiù shì nà tiān míng míng nà me duō rén zài chǎngĐáng ghét nhất là hôm đó rõ ràng có bao nhiêu người,
凭什么就叫我一个人去呀 什么说明会呀
HSK 5
0:03s
píng shén me jiù jiào wǒ yí gè rén qù ya shén me shuō míng huì yasao chỉ gọi mỗi tôi đi thôi? Thuyết minh gì chứ,
我们那个人力资源老大 可会话术那一套了
HSK 7
0:03s
wǒ men nà ge rén lì zī yuán lǎo dà kě huì huà shù nà yī tào lesếp nhân sự của chúng ta, bà ấy giỏi mấy trò nói chuyện lắm.
我听出来了 齐总是在点我呀
HSK 5
0:03s
wǒ tīng chū lái le qí zǒng shì zài diǎn wǒ yaTôi nghe ra rồi. Tề tổng đang nhắm vào tôi đấy.
是我阻止了许云天进一步犯错 是我力挽狂澜了
HSK 5
0:03s
shì wǒ zǔ zhǐ le xǔ yún tiān jìn yí bù fàn cuò shì wǒ lì wǎn kuáng lán lelà tôi đã ngăn Hứa Vân Thiên phạm thêm sai lầm, là tôi đã vực dậy tình thế.
那天他也在场呀 那齐又蓝怎么不叫他去做说明呢
HSK 5
0:03s
nà tiān tā yě zài chǎng ya nà qí yòu lán zěn me bù jiào tā qù zuò shuō míng neHôm đó anh ta cũng có mặt mà. Sao Tề Hựu Lam không gọi anh ta đi thuyết minh?
会不会是他给齐又蓝出的主意 让你去背锅的呢
HSK 5
0:03s
huì bú huì shì tā gěi qí yòu lán chū de zhǔ yì ràng nǐ qù bèi guō de neCó phải anh ta đã xui Tề Hựu Lan bắt cô đi đổ vỏ không?
白雪公主后妈 看到都自惭形秽的那种
HSK 1
0:03s
bái xuě gōng zhǔ hòu mā kàn dào dōu zì cán xíng huì de nà zhǒngMụ dì ghét Bạch Tuyết, nhìn thấy cũng thấy tự ti.
所有的锅呢 都是我和我团队背
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu de guō ne dōu shì wǒ hé wǒ tuán duì bèiMọi cái vỏ đều do tôi và đội tôi gánh.
顺理成章地 请我走人
HSK 7
0:03s
shùn lǐ chéng zhāng dì qǐng wǒ zǒu rénthuận lý thành chương mời tôi ra đi.
我该怎么办呀
HSK 5
0:03s
wǒ gāi zěn me bàn yaTôi phải làm sao đây?
第一反应肯定是觉得我疯了
HSK 7
0:03s
dì yī fǎn yìng kěn dìng shì jué de wǒ fēng lephản ứng đầu tiên chắc là nghĩ tôi điên.
一天销售都没干过 现在居然要当销售总监
HSK 5
0:03s
yī tiān xiāo shòu dōu méi gàn guò xiàn zài jū rán yào dāng xiāo shòu zǒng jiānChưa từng làm kinh doanh một ngày, giờ đòi làm Giám đốc Kinh doanh.
太疯狂了 打不是目的啊
HSK 5
0:03s
tài fēng kuáng le dǎ bú shì mù dì aĐiên thật. Đánh không phải mục đích.
目的是变被动为主动
HSK 6
0:03s
mù dì shì biàn bèi dòng wéi zhǔ dòngMục đích là biến bị động thành chủ động.
因为只有主动了 才有机会留在牌桌上
HSK 5
0:03s
yīn wèi zhǐ yǒu zhǔ dòng le cái yǒu jī huì liú zài pái zhuō shàngVì chỉ có chủ động, mới có cơ hội ở lại bàn bài.