Cách dùng "都是一些见不得光的事" (dōu shì yī xiē jiàn bù dé guāng de shì) trong hội thoại tiếng Trung
都是一些见不得光的事
[những việc mờ ám khuất tất.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:07
tā他
zuò做
de的
“[mà toàn làm]”
LINE 0220:08
PLAYING SCENEdōu都
shì是
yī一
xiē些
jiàn见
bù不
dé得
guāng光
de的
shì事
“[những việc mờ ám khuất tất.]”
LINE 0320:10
biǎo miàn shàng shì zuò wài mào mài yào cái àn dì lǐ
表面上是做外贸 卖药材 暗地里
“[Bề ngoài thì làm ngoại thương,] [bán dược liệu,] [nhưng bên trong thì]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh