Cách dùng "他不是做正经生意的" (tā bú shì zuò zhèng jīng shēng yì de) trong hội thoại tiếng Trung
他不是做正经生意的
[Ông ta không làm ăn chân chính]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
jīng经
cháng常
dòng动
shǒu手
“[thường xuyên đánh đập.]”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEtā他
bú不
shì是
zuò做
zhèng正
jīng经
shēng生
yì意
de的
“[Ông ta không làm ăn chân chính]”
LINE 0320:07
tā他
zuò做
de的
“[mà toàn làm]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
jiù shì nà tiáo làn zài chòu shuǐ gōu lǐ miàn de yě gǒulà một con chó hoang thối rữa nơi rãnh cống.

HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn shuō liǎng jù jiù kě yǐ jī nù wǒ shì macô tùy tiện nói vài câu là có thể chọc giận tôi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s