Cách dùng "他不是做正经生意的" (tā bú shì zuò zhèng jīng shēng yì de) trong hội thoại tiếng Trung
他不是做正经生意的
[Ông ta không làm ăn chân chính]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
jīng经
cháng常
dòng动
shǒu手
“[thường xuyên đánh đập.]”
LINE 0220:03
PLAYING SCENEtā他
bú不
shì是
zuò做
zhèng正
jīng经
shēng生
yì意
de的
“[Ông ta không làm ăn chân chính]”
LINE 0320:07
tā他
zuò做
de的
“[mà toàn làm]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
bà bà zài shān lǐ de gōng chǎng yě bèi duān diào leXưởng trong núi của bố cũng bị triệt phá rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huì zhè me xiǎng wǒ zěn me néng bù zhè me xiǎngSao em lại nghĩ như vậy? Sao em có thể không nghĩ như vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
míng gē huì bǎ suǒ yǒu de yī qiè dōu rèn xià lái nǐ fàng xīnanh Minh sẽ nhận hết mọi chuyện, em yên tâm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zài bǎ nǐ de yǎn jīng wā chū lái sòng gěi jiāng hán shēngrồi móc mắt cô ra tặng cho Giang Hàn Thanh.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ chuān shàng hóng qún zi zhēn de hěn hǎo kànNhưng cô mặc váy đỏ thật sự rất đẹp,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
mù qián kàn bù tài chū lái dàn shì hái suàn bǐ jiào lěng jìngHiện tại vẫn chưa nhìn ra, nhưng cũng coi như khá bình tĩnh.

HSK 6
0:03s
bù jiǎng jǐng guān nǐ de zhí wù hái méi yǒu huī fù nǐ bù néng cān jiāKhông, cảnh sát Tưởng, anh vẫn chưa được phục chức, anh không thể tham gia.